Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 步骤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhòu] bước; bước đi; trình tự (tiến hành công việc)。事情进行的程序。
有计划、有步骤地开展工作。
triển khai công việc có kế hoạch, có trình tự
有计划、有步骤地开展工作。
triển khai công việc có kế hoạch, có trình tự
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤
| sậu | 骤: | sậu biến, sậu nhiên (đột ngột) |

Tìm hình ảnh cho: 步骤 Tìm thêm nội dung cho: 步骤
