Cao su chống va đập cửa

Từ: 步骤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步骤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步骤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhòu] bước; bước đi; trình tự (tiến hành công việc)。事情进行的程序。
有计划、有步骤地开展工作。
triển khai công việc có kế hoạch, có trình tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤

sậu:sậu biến, sậu nhiên (đột ngột)
步骤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步骤 Tìm thêm nội dung cho: 步骤