Từ: 春梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnmèng] mộng xuân; ảo mộng; ảo ảnh thoáng qua; giấc mơ không thể thành hiện thực (ví với cảnh đẹp tan biến trong phút chốc)。比喻转瞬即逝的好景;不能实现的愿望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
春梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春梦 Tìm thêm nội dung cho: 春梦