Từ: 高迈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高迈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 迈

Nghĩa của 高迈 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāomài] 1. cao; già; già cả (tuổi tác)。(年纪)大;老迈。
2. hơn người; phi phàm; cao siêu phi phàm。高超非凡;超逸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迈

mười迈:mười hai, mười bạ..
mại迈:mại tiến (bước qua)
高迈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高迈 Tìm thêm nội dung cho: 高迈