Cao su chống va đập cửa
Từ: 高枕无忧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高枕无忧:
Nghĩa của 高枕无忧 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozhěnwúyōu] vô tư; bình chân như vại; không lo lắng; vô tư lự; bình yên; thư thái。垫高了枕头睡觉,无所忧虑。比喻平安无事,不用担忧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |

Tìm hình ảnh cho: 高枕无忧 Tìm thêm nội dung cho: 高枕无忧
