Từ: 春牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnniú] 1. trâu bằng đất sét。旧时打春仪式上所用的土牛。
2. kẻ dẫn khách; ma cô (người tìm khách cho gái điếm hoặc nhà thổ)。色情业的掮客,拉皮条的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
春牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春牛 Tìm thêm nội dung cho: 春牛