Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綏, chiết tự chữ NHUY, NỐI, THỎA, TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綏:

綏 tuy, thỏa, nhuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綏

Chiết tự chữ nhuy, nối, thỏa, tuy bao gồm chữ 絲 妥 hoặc 糹 妥 hoặc 糸 妥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綏 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 妥
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thoã, thoả, thỏa
  • 2. 綏 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 妥
  • miên, mịch
  • thoã, thoả, thỏa
  • 3. 綏 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 妥
  • mịch
  • thoã, thoả, thỏa
  • tuy, thỏa, nhuy [tuy, thỏa, nhuy]

    U+7D8F, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sui1, sui2, shuai1, rui2, tuo3;
    Việt bính: seoi1;

    tuy, thỏa, nhuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 綏

    (Danh) Dây để níu khi lên xe.
    ◇Luận Ngữ
    : Thăng xa , tất chánh lập chấp tuy , (Hương đảng ) Lên xe thì đứng ngay ngắn, nắm lấy sợi dây vịn.

    (Động)
    Vỗ về, an phủ.
    ◇Thư Kinh : Thiệu phục tiên vương chi đại nghiệp, để tuy tứ phương , (Bàn Canh thượng ) Tiếp nối nghiệp lớn của vua trước, vỗ về được bốn phương.

    (Động)
    Lui quân.

    (Động)
    Ngăn cấm, ngăn chận, ngừng.

    (Động)
    Bảo cho biết.
    § Dùng như cáo .

    (Danh)
    Tên một tế lễ thời xưa.Một âm là thỏa.

    (Động)
    Rủ xuống.
    § Thông thỏa .Một âm là nhuy.

    (Danh)
    Một loại cờ tinh.
    § Thông nhuy .

    nối, như "chắp nối, nối dòng" (vhn)
    tuy, như "tuy (bình an, xếp gọn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綏:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 綏

    ,

    Chữ gần giống 綏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綏

    nối:chắp nối, nối dòng
    tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
    綏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綏 Tìm thêm nội dung cho: 綏