Từ: 昭昭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭昭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昭昭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāozhāo] 1. sáng tỏ; sáng sủa。明亮。
日月昭昭
những năm tháng vinh quang.
2. rõ ràng; rõ rệt。明白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
昭昭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昭昭 Tìm thêm nội dung cho: 昭昭