Từ: 晚世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晚 • 世

Nghĩa của 晚世 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnshì] thời gần đây。近世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn晚:chiều muộn; muộn màng
vãn晚:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
晚世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚世 Tìm thêm nội dung cho: 晚世