Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 飲冰茹蘗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲冰茹蘗:
ẩm băng nhự nghiệt
Uống băng giá, ăn mầm cây, ý nói ăn uống rất kham khổ.
§ Cũng nói
ẩm băng thực nghiệt
飲冰食蘗.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲
| hẩm | 飲: | cơm hẩm, hẩm hiu |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ỏm | 飲: | |
| ỡm | 飲: | ỡm ờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
| như | 茹: | như vậy |
| nhừa | 茹: | nhừa nhựa (ngái ngủ) |
| nhự | 茹: | nhự (ăn) |
| nhựa | 茹: | nhựa cây |

Tìm hình ảnh cho: 飲冰茹蘗 Tìm thêm nội dung cho: 飲冰茹蘗
