Từ: dệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dệt

Nghĩa dệt trong tiếng Việt:

["- đgt. Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm: Dệt vải; Dệt chiếu; Thêu hoa dệt gấm (tng)."]

Dịch dệt sang tiếng Trung hiện đại:

编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》纺织 《把棉、麻、丝、毛等纤维纺成纱或线, 织成布匹、绸缎、呢绒等。》
nhà máy dệt.
纺织厂。
công nghệ dệt.
纺织工艺。
拉毛 《用机器把驼绒坯等表面的毛纱拉成毛绒状, 使成为柔绒面的工艺。也叫拉绒。》
dệt khăn quàng cổ.
拉毛围巾。
织 《使纱或线交叉穿过, 制成绸、布、呢子等。》
kéo sợi dệt vải
纺织。
dệt vải
织布。
hàng dệt bông sợi
棉织物。
hàng dệt bằng tơ
丝织物。
hàng dệt len
毛织物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dệt

dệt𦂾:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt𦄅:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt󰑬:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dệt Tìm thêm nội dung cho: dệt