Từ: 暗室欺心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗室欺心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗室欺心 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànshìqīxīn] lén lút làm chuyện xấu。在黑暗的房子里昧着良心做坏事。指偷偷地做坏事。也作"暗室亏心"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
暗室欺心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗室欺心 Tìm thêm nội dung cho: 暗室欺心