Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 更加 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèngjiā] càng; thêm; hơn nữa。副词,表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少。
公家的书,应该更加爱护。
sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn.
天色渐亮,晨星更加稀少了。
trời sáng dần, sao càng thưa hơn.
公家的书,应该更加爱护。
sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn.
天色渐亮,晨星更加稀少了。
trời sáng dần, sao càng thưa hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 更加 Tìm thêm nội dung cho: 更加
