Cao su chống va đập cửa

Từ: 更加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更加 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèngjiā] càng; thêm; hơn nữa。副词,表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少。
公家的书,应该更加爱护。
sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn.
天色渐亮,晨星更加稀少了。
trời sáng dần, sao càng thưa hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
更加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更加 Tìm thêm nội dung cho: 更加