Cao su chống va đập cửa

Từ: 更张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更张 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngzhāng] sửa đổi; cải cách。调节琴弦,比喻变更或改革。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
更张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更张 Tìm thêm nội dung cho: 更张