Từ: 最小化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最小化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最小化 trong tiếng Trung hiện đại:

zuìxiǎo huà thu nhỏ cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
最小化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最小化 Tìm thêm nội dung cho: 最小化