Từ: 活扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[huókòu] nút dải rút; nút thòng lọng; nút con dò (nút buộc có thể tháo cởi ra dễ dàng)。(活扣儿)活结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
活扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活扣 Tìm thêm nội dung cho: 活扣