Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赌场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赌场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔchǎng] sòng bạc; nơi đánh bạc。专供赌博的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
赌场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赌场 Tìm thêm nội dung cho: 赌场