Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 爆炸性新闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆炸性新闻:
Nghĩa của 爆炸性新闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàozhàxìngxīnwén] tin giựt gân。发表后引起极大轰动的消息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 爆炸性新闻 Tìm thêm nội dung cho: 爆炸性新闻
