Từ: 爆炸性新闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆炸性新闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆炸性新闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhàxìngxīnwén] tin giựt gân。发表后引起极大轰动的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
爆炸性新闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆炸性新闻 Tìm thêm nội dung cho: 爆炸性新闻