Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hội diện
Hội kiến, họp mặt.
Nghĩa của 会面 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìmiàn] gặp; gặp mặt; gặp nhau。见面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 會面 Tìm thêm nội dung cho: 會面
