Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纵横 trong tiếng Trung hiện đại:
[zònghéng] 1. ngang dọc; ngang và dọc。竖和横;横一条竖一条的。
纵横交错
ngang dọc đan xen
铁路纵横,像蜘蛛网一样。
đường sắt dọc ngang như mạng nhện.
2. tung hoành。奔放自如。
笔意纵横
tung hoành ngọn bút
3. vẫy vùng; tung hoành ngang dọc (không có gì ngăn trở.)。奔驰无阻。
红军长驱二万五千余里,纵横十一个省。
Hồng quân dong ruổi hơn hai vạn năm nghìn dặm, dọc ngang trong 11 tỉnh.
纵横交错
ngang dọc đan xen
铁路纵横,像蜘蛛网一样。
đường sắt dọc ngang như mạng nhện.
2. tung hoành。奔放自如。
笔意纵横
tung hoành ngọn bút
3. vẫy vùng; tung hoành ngang dọc (không có gì ngăn trở.)。奔驰无阻。
红军长驱二万五千余里,纵横十一个省。
Hồng quân dong ruổi hơn hai vạn năm nghìn dặm, dọc ngang trong 11 tỉnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 纵横 Tìm thêm nội dung cho: 纵横
