Từ: cấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấn:

艮 cấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấn

cấn [cấn]

U+826E, tổng 6 nét, bộ Cấn 艮
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen4, gen3, hen2;
Việt bính: gan3;

cấn

Nghĩa Trung Việt của từ 艮

(Danh) Quẻ Cấn . Một trong tám quẻ (bát quái ), tượng trưng cho núi.

(Danh)
Chỉ hướng đông bắc.

(Danh)
Giờ cấn, từ hai tới bốn giờ sáng.

(Danh)
Họ Cấn.

(Động)
Ngừng, đình chỉ.
◇Uẩn Kính : Tuyền khả cấn (Cấn tuyền đồ vịnh kí ) Nguồn có thể ngừng.

(Động)
Giới hạn.

(Tính)
Bền vững, kiên cố.

(Tính)
Cứng, không giòn (thức ăn).
◎Như: cấn la bặc bất hảo cật củ cải cứng ăn không ngon.

(Tính)
Cứng cỏi, ngang ngạnh (tính tình).

(Tính)
Quần áo giản dị, không trang sức màu mè.

(Tính)
Thô suất, không khéo léo (lời nói).

cấn, như "cấn (bộ gốc)" (vhn)
cản, như "cản trở" (btcn)
ngắn, như "ngắn ngủi" (btcn)
ngăn, như "ngăn đón" (btcn)
ngấn, như "có ngấn" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)
ngần, như "tần ngần" (gdhn)

Nghĩa của 艮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěn]Bộ: 艮 - Cấn
Số nét: 6
Hán Việt: CẤN
1. thẳng thắn; bộc trực; ngay thẳng; gượng gạo。(性子)直;(说话)生硬。
这个人真艮!
người này thật thẳng thắn!
他说的话太艮!
anh ấy nói chuyện rất gượng gạo!
2. dai (đồ ăn)。(食物)坚韧而不脆。
发艮
dai
艮萝卜不好吃
củ cải dai khó ăn quá.
Ghi chú: 另见gèn
[gèn]
Bộ: 艮(Cấn)
Hán Việt: CẤN
1. quẻ Cấn (một trong tám quẻ của Bát Quái tiêu biểu cho núi)。八卦之一,代表山。
2. họ Cấn。姓。
Ghi chú: 另见gěn

Chữ gần giống với 艮:

,

Chữ gần giống 艮

, , , , , 泿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艮 Tự hình chữ 艮 Tự hình chữ 艮 Tự hình chữ 艮

Dịch cấn sang tiếng Trung hiện đại:

《触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。》cấn răng
硌牙。
cấn chân
硌脚。
渣滓 《物品提出精华后剩下的东西。》
扣除 《从总额中减去。》
切短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấn

cấn󰋱:cấn rượu (bã rượu)
cấn𤄲:cấn nước
cấn󱴢:cấn rượu (bã rượu)
cấn𪻊:lợn cấn (lợn có chửa)
cấn:cấn (bộ gốc)
cấn󰓌:cấn (bộ gốc)
cấn:mao cấn
cấn:lợn cấn (lợn có chửa)
cấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấn Tìm thêm nội dung cho: cấn