Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: gen4, gen3, hen2;
Việt bính: gan3;
艮 cấn
Nghĩa Trung Việt của từ 艮
(Danh) Quẻ Cấn 艮. Một trong tám quẻ (bát quái 八卦), tượng trưng cho núi.(Danh) Chỉ hướng đông bắc.
(Danh) Giờ cấn, từ hai tới bốn giờ sáng.
(Danh) Họ Cấn.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
◇Uẩn Kính 惲敬: Tuyền khả cấn 泉可艮 (Cấn tuyền đồ vịnh kí 艮泉圖詠記) Nguồn có thể ngừng.
(Động) Giới hạn.
(Tính) Bền vững, kiên cố.
(Tính) Cứng, không giòn (thức ăn).
◎Như: cấn la bặc bất hảo cật 艮蘿蔔不好吃 củ cải cứng ăn không ngon.
(Tính) Cứng cỏi, ngang ngạnh (tính tình).
(Tính) Quần áo giản dị, không trang sức màu mè.
(Tính) Thô suất, không khéo léo (lời nói).
cấn, như "cấn (bộ gốc)" (vhn)
cản, như "cản trở" (btcn)
ngắn, như "ngắn ngủi" (btcn)
ngăn, như "ngăn đón" (btcn)
ngấn, như "có ngấn" (btcn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)
ngần, như "tần ngần" (gdhn)
Nghĩa của 艮 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěn]Bộ: 艮 - Cấn
Số nét: 6
Hán Việt: CẤN
1. thẳng thắn; bộc trực; ngay thẳng; gượng gạo。(性子)直;(说话)生硬。
这个人真艮!
người này thật thẳng thắn!
他说的话太艮!
anh ấy nói chuyện rất gượng gạo!
2. dai (đồ ăn)。(食物)坚韧而不脆。
发艮
dai
艮萝卜不好吃
củ cải dai khó ăn quá.
Ghi chú: 另见gèn
[gèn]
Bộ: 艮(Cấn)
Hán Việt: CẤN
1. quẻ Cấn (một trong tám quẻ của Bát Quái tiêu biểu cho núi)。八卦之一,代表山。
2. họ Cấn。姓。
Ghi chú: 另见gěn
Số nét: 6
Hán Việt: CẤN
1. thẳng thắn; bộc trực; ngay thẳng; gượng gạo。(性子)直;(说话)生硬。
这个人真艮!
người này thật thẳng thắn!
他说的话太艮!
anh ấy nói chuyện rất gượng gạo!
2. dai (đồ ăn)。(食物)坚韧而不脆。
发艮
dai
艮萝卜不好吃
củ cải dai khó ăn quá.
Ghi chú: 另见gèn
[gèn]
Bộ: 艮(Cấn)
Hán Việt: CẤN
1. quẻ Cấn (một trong tám quẻ của Bát Quái tiêu biểu cho núi)。八卦之一,代表山。
2. họ Cấn。姓。
Ghi chú: 另见gěn
Chữ gần giống với 艮:
艮,Tự hình:

Dịch cấn sang tiếng Trung hiện đại:
硌 《触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。》cấn răng硌牙。
cấn chân
硌脚。
渣滓 《物品提出精华后剩下的东西。》
扣除 《从总额中减去。》
切短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấn
| cấn | : | cấn rượu (bã rượu) |
| cấn | 𤄲: | cấn nước |
| cấn | : | cấn rượu (bã rượu) |
| cấn | 𪻊: | lợn cấn (lợn có chửa) |
| cấn | 艮: | cấn (bộ gốc) |
| cấn | : | cấn (bộ gốc) |
| cấn | 茛: | mao cấn |
| cấn | 豤: | lợn cấn (lợn có chửa) |

Tìm hình ảnh cho: cấn Tìm thêm nội dung cho: cấn
