Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: linh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 33 kết quả cho từ linh:

令 lệnh, linh灳 linh伶 linh忴 linh灵 linh囹 linh拎 linh泠 linh苓 linh玲 linh瓴 linh铃 linh鸰 linh棂 linh羚 linh翎 linh聆 linh舲 linh蛉 linh軨 linh鈴 linh零 linh龄 linh鴒 linh霛 linh齡 linh櫺 linh醽 linh靈 linh欞 linh䰱 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: linh

lệnh, linh [lệnh, linh]

U+4EE4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling4, ling2, ling3;
Việt bính: lim1 ling4 ling6
1. [迫令] bách lệnh 2. [禁令] cấm lệnh 3. [告令] cáo lệnh 4. [詔令] chiếu lệnh 5. [號令] hiệu lệnh 6. [口令] khẩu lệnh 7. [令愛] lệnh ái 8. [令弟] lệnh đệ 9. [令堂] lệnh đường 10. [令姪] lệnh điệt 11. [令旨] lệnh chỉ 12. [令正] lệnh chánh 13. [令終] lệnh chung 14. [令名] lệnh danh 15. [令尹] lệnh doãn 16. [令兄] lệnh huynh 17. [令郎] lệnh lang 18. [令母] lệnh mẫu 19. [令妹] lệnh muội 20. [令叔] lệnh thúc 21. [令節] lệnh tiết 22. [令箭] lệnh tiễn 23. [命令] mệnh lệnh 24. [使令] sử lệnh 25. [司令] tư lệnh 26. [乘令] thừa lệnh 27. [傳令] truyền lệnh;

lệnh, linh

Nghĩa Trung Việt của từ 令

(Danh) Mệnh lệnh.
◎Như: quân lệnh
mệnh lệnh trong quân đội, pháp lệnh chỉ chung mệnh lệnh trong pháp luật.

(Danh)
Chức quan (thời xưa).
◎Như: huyện lệnh quan huyện.

(Danh)
Trong các trò chơi, điều lệ lập ra phải tuân theo, gọi là lệnh.
◎Như: tửu lệnh lệnh rượu.

(Danh)
Thời tiết, mùa.
◎Như: xuân lệnh tiết xuân.

(Danh)
Tên gọi tắt của tiểu lệnh một thể trong từ hoặc khúc .

(Danh)
Họ Lệnh.

(Động)
Ra lệnh, ban lệnh.
◇Luận Ngữ : Kì thân chánh, bất lệnh nhi hành, kì thân bất chánh, tuy lệnh bất tòng , , , (Tử Lộ ) Mình mà chính đáng, (dù) không ra lệnh (dân) cũng theo, mình mà không chính đáng, (tuy) ra lệnh (dân cũng) chẳng theo.

(Tính)
Tốt đẹp, tốt lành.
◎Như: lệnh đức đức tốt, lệnh danh tiếng tăm, lệnh văn danh giá.

(Tính)
Kính từ, tiếng tôn xưng.
◎Như: nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh , nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ .Một âm là linh.

(Động)
Khiến, sai sử, làm cho.
◎Như: linh nhân khởi kính khiến người nẩy lòng kính, sử linh 使 sai khiến.
◇Chiến quốc sách : Hữu phục ngôn linh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện , (Triệu sách tứ , Triệu thái hậu tân dụng sự ) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.

lệnh, như "ra lệnh" (vhn)
lanh, như "lanh lảnh" (btcn)
lành, như "tốt lành" (btcn)
lênh, như "lênh đênh" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
liệng, như "liệng đi (ném đi)" (gdhn)
lịnh, như "lịnh (âm khác của lệnh)" (gdhn)
loanh, như "loanh quanh" (gdhn)

Nghĩa của 令 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: LINH, LỆNH
1. Linh Hồ (địa danh cũ, nay thuộc huyện Lâm Ý tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。令狐:古地名,在今山西临猗一带。
2. họ Linh。(Líng)姓。
[lǐng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH, LINH

thếp; gam (giấy)。原张的纸五百张为一令。
五令白报纸。
năm thếp giấy báo trắng.
[lìng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH
1. lệnh; ra lệnh。命令。
令各校严格执行。
lệnh cho các trường phải nghiêm chỉnh chấp hành.
2. mệnh lệnh。命令。
法令。
pháp lệnh.
指令。
chỉ thị.
军令。
quân lệnh.
口令。
khẩu lệnh.
3. khiến; làm cho。使。
令人兴奋。
khiến mọi người phấn khởi.
令人肃然起敬。
khiến mọi người phải kính nể.
4. trò chơi phạt rượu。酒令。
猜拳行令。
đoán số phạt rượu.
5. lệnh (chức quan thời xưa)。古代官名。
县令。
huyện lệnh.
太史令。
thái sử lệnh.
6. thời tiết。时节。
时令。
thời tiết.
夏令。
tiết trời mùa hạ.
冬令。
tiết mùa đông.
当令。
đúng thời tiết.
7. tốt đẹp; tốt。美好。
令德。
đạo đức tốt.
令名。
danh tiếng tốt.
令闻。
tiếng tăm tốt.
8. nhà; nhà ta (lời nói kính trọng, dùng với những người thân trong gia đình)。敬辞,用于对方的亲属或有关系的人。
令尊。
lệnh tôn.
令兄。
lệnh huynh.
令亲。
lệnh thân (họ hàng bên nhà ta).
9. điệu hát。小令(多用于词调、曲调名)。
如梦令。
điệu hát "như mộng"
叨叨令。
điệu hát "thao thao".
Từ ghép:
令爱 ; 令嫒 ; 令出法随 ; 令箭 ; 令郎 ; 令名 ; 令亲 ; 令堂 ; 令闻 ; 令行禁止 ; 令尊

Chữ gần giống với 令:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 令

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 令 Tự hình chữ 令 Tự hình chữ 令 Tự hình chữ 令

linh [linh]

U+7073, tổng 6 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1, hui5;
Việt bính: ;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 灳

Tục dùng như chữ linh .

Chữ gần giống với 灳:

, , , , , , 𤆈,

Chữ gần giống 灳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灳 Tự hình chữ 灳 Tự hình chữ 灳 Tự hình chữ 灳

linh [linh]

U+4F36, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [優伶] ưu linh 2. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 3. [伶丁] linh đinh 4. [伶仃] linh đinh 5. [伶俐] linh lị 6. [伶人] linh nhân;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 伶

(Danh) Người làm nghề ca múa, diễn tuồng thời xưa.
◎Như: ưu linh
phường chèo, danh linh đào kép có tiếng.

(Danh)
Một dân tộc thiểu số, phân bố ở vùng núi Quảng Tây (Trung Quốc).

(Danh)
Họ Linh.
◎Như: Linh Luân là tên một vị nhạc quan ngày xưa. Vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan .

(Tính)
Mẫn tiệp, thông minh.
◎Như: linh lị thông minh, lanh lẹ.
§ Xem từ linh đinh .

rành, như "rành mạch" (vhn)
lanh, như "lanh chanh" (btcn)
linh, như "linh (họ, mau trí): linh lợi" (btcn)
nhanh, như "tinh nhanh" (btcn)
rảnh, như "rảnh rang" (btcn)
ranh, như "ranh con" (btcn)
rình, như "rình mò" (btcn)
lánh, như "lánh nạn; lấp lánh" (gdhn)

Nghĩa của 伶 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: LINH, LANH
đào kép; diễn viên (tuồng)。旧时指戏曲演员。
伶人。
đào kép.
名伶。
đào kép nổi tiếng.
老伶工(年老有经验的演员)。
đào kép già.
Từ ghép:
伶仃 ; 伶俐 ; 伶俜 ; 伶牙俐齿

Chữ gần giống với 伶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶

linh [linh]

U+5FF4, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: ;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 忴


§ Cũng như chữ linh
.
§ Tục mượn làm chữ liên .
◇Nguyễn Trãi : Cửu trùng duệ niệm linh hà tục (Hạ tiệp ) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.

Chữ gần giống với 忴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴 Tự hình chữ 忴

linh [linh]

U+7075, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靈;
Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 灵

Tục dùng như chữ linh .Giản thể của chữ .

linh, như "linh hồn, linh bài" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (gdhn)
leng, như "leng keng" (gdhn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)
lênh, như "lênh đênh" (gdhn)
liêng, như "thiêng liêng" (gdhn)

Nghĩa của 灵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靈、霛)
[líng]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 7
Hán Việt: LINH
1. linh hoạt; khéo léo。灵活; 灵巧。
灵敏。
nhạy cảm.
灵机。
lanh lợi.
灵便。
nhanh nhẹn.
心灵手巧。
thông minh khéo léo.
机件失灵。
linh kiện máy không nhạy.
资金周转不灵。
xoay vòng vốn không nhanh.
2. tinh thần; linh hồn; tâm linh。精神; 灵魂。
心灵。
tâm linh.
英灵。
anh linh.
3. linh thiêng。神仙或关于神仙的。
神灵。
thần linh.
灵怪。
linh thiêng quái dị.
4. linh nghiệm; hiệu nghiệm。灵验。
灵药。
thuốc linh nghiệm.
这个法子很灵。
cách này hiệu nghiệm lắm.
5. linh cữu。灵柩或关于死人的。
守灵。
canh linh cữu.
移灵。
di chuyển linh cữu.
灵位。
linh vị.
灵前摆满了花圈。
trước linh cữu bày đầy hoa.
Từ ghép:
灵便 ; 灵车 ; 灵榇 ; 灵床 ; 灵丹妙药 ; 灵幡 ; 灵符 ; 灵府 ; 灵感 ; 灵怪 ; 灵光 ; 灵慧 ; 灵魂 ; 灵活 ; 灵机 ; 灵境 ; 灵柩 ; 灵猫 ; 灵妙 ; 灵敏 ; 灵敏度 ; 灵牌 ; 灵气 ; 灵巧 ; 灵寝 ; 灵台 ; 灵堂 ; 灵通 ; 灵透 ; 灵位 ; 灵犀 ; 灵性 ; 灵秀 ; 灵验 ; 灵异 ; 灵长目 ; 灵芝

Chữ gần giống với 灵:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 灵

,

Chữ gần giống 灵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灵 Tự hình chữ 灵 Tự hình chữ 灵 Tự hình chữ 灵

linh [linh]

U+56F9, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [囹圄] linh ngữ;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 囹

(Danh) Linh ngữ nhà tù, nhà giam, ngục tù.
◇Tư Mã Thiên : Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
lãnh, như "lãnh cung" (gdhn)

Nghĩa của 囹 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: LINH
nhà tù; ngục tù。囹圄。
Từ ghép:
囹圄 ; 囹圉

Chữ gần giống với 囹:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 囹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹

linh [linh]

U+62CE, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling1, lin1, ju3;
Việt bính: ling1;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 拎

(Động) Xốc lên, giơ lên, xách.
◎Như: ma ma linh trước thái lam thướng thị tràng
má xách giỏ rau đi chợ.

lanh, như "lanh lợi" (gdhn)
linh, như "linh (xách mang)" (gdhn)
nhạnh, như "nhặt nhạnh" (gdhn)

Nghĩa của 拎 trong tiếng Trung hiện đại:

[līn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN
xách。用手提。
拎着饭盒上班。
xách một hộp cơm đi làm.
他拎了个木桶到河边去打水。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
Từ ghép:
拎包

Chữ gần giống với 拎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎 Tự hình chữ 拎

linh [linh]

U+6CE0, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, ling3;
Việt bính: ling4
1. [泠泠] linh linh;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 泠

(Tính) Trong suốt, sáng sủa.

(Tính)
Trong veo (âm thanh).
◇Lục Cơ
: Âm linh linh nhi doanh nhĩ (Văn phú ) Âm thanh trong vắt đầy tai.

(Tính)
Êm ả, nhẹ nhàng.
◎Như: linh phong gió nhẹ, gió hiu hiu.

(Danh)
Người diễn kịch, phường chèo.
§ Thông linh .

(Động)
Hiểu rõ.
◇Hoài Nam Tử : Thụ giáo nhất ngôn, tinh thần hiểu linh , (Tu vụ ) Nhận dạy một lời, tinh thần thông hiểu.

lênh, như "lênh đênh" (vhn)
lểnh, như "lểnh mảng" (btcn)
linh, như "lung linh" (btcn)
rãnh, như "ngòi rãnh" (btcn)
lềnh, như "lềnh bềnh" (gdhn)

Nghĩa của 泠 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LINH
gió mát; mát。泠泠。
Từ ghép:
泠泠 ; 泠然

Chữ gần giống với 泠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠

linh [linh]

U+82D3, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 苓

(Danh) Phục linh : xem phục .

(Danh)
Trư linh một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là trư linh, dùng làm thuốc.
§ Cũng gọi là hi linh .

linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (vhn)
lành, như "lành mạnh" (btcn)
lềnh, như "lềnh bềnh" (btcn)

Nghĩa của 苓 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
phục linh (vị thuốc đông y)。茯苓:寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色, 里面白色或粉红色。可入药。

Chữ gần giống với 苓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓 Tự hình chữ 苓

linh [linh]

U+73B2, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 玲

(Tính) Linh lung : (1) Bóng lộn, long lanh.
◇Nguyễn Trãi : Linh lung sắc ánh bích lang can (Đề thạch trúc oa ) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Khéo léo, tinh xảo.
◇Bạch Cư Dị : Lâu các linh lung ngũ vân khởi, Kì trung xước ước đa tiên tử , (Trường hận ca ) Nào lầu, nào gác tinh xảo trong năm sắc mây, Có nhiều nàng tiên dáng diệu lả lướt. (3) Thông minh, linh hoạt.(Trạng thanh) Linh lung tiếng ngọc kêu leng keng.

liếng, như "lúng liếng" (vhn)
linh, như "linh linh (tiếng ngọc);linh đình" (btcn)
lanh, như "long lanh" (gdhn)
leng, như "leng keng" (gdhn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)

Nghĩa của 玲 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
lanh canh; lách cách; leng keng。玲玲。
Từ ghép:
玲玲 ; 玲珑 ; 玲珑剔透

Chữ gần giống với 玲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Chữ gần giống 玲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲

linh [linh]

U+74F4, tổng 9 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 瓴

(Danh) Bình đựng nước làm bằng đất nung.
◇Hoài Nam Tử
: Kim phù cứu hỏa giả, cấp thủy nhi xu chi, hoặc dĩ úng linh, hoặc dĩ bồn vu , , , (Tu vụ ) Nay thì những người chữa cháy, múc nước chạy tới đó, kẻ dùng bình vò, kẻ dùng bồn chậu.

(Danh)
Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước. Cũng gọi là ngõa câu .
◎Như: cao ốc kiến linh nhà cao làm ngói máng, ý nói chỗ cao dễ xuống chỗ thấp.
§ Binh pháp có câu: kiến linh chi thế nghĩa là đóng binh ở chỗ cao dễ đánh xuống.

Nghĩa của 瓴 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
bình nước; phích nước。盛水的瓶子。

Chữ gần giống với 瓴:

,

Chữ gần giống 瓴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴

linh [linh]

U+94C3, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈴;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling1 ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 铃

Giản thể của chữ .
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)

Nghĩa của 铃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈴)
[líng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. chuông 。用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声。此外有电铃、车铃等,形式不一。
2. hình chuông。形状像铃的东西。
哑铃。
quả tạ tay.
杠铃。
tạ đĩa.
棉铃。
quả bông non.
3. nụ hoa và quả bông。蕾铃。
落铃。
hoa rụng.
结铃。
kết hoa.
Từ ghép:
铃铛 ; 铃铎

Chữ gần giống với 铃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铃

,

Chữ gần giống 铃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃

linh [linh]

U+9E30, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴒;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 鸰

Giản thể của chữ .

lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)

Nghĩa của 鸰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴒)
[líng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LINH
chim chìa vôi。鹡? :鸟类的一属,最常见的一种, 身体小,头顶黑色, 前额纯白色, 嘴细长,尾和翅膀都很长,黑色,有白斑,腹部白色。吃昆虫和小鱼等,是保护鸟。

Chữ gần giống với 鸰:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸰

,

Chữ gần giống 鸰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰

linh [linh]

U+68C2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欞;
Pinyin: ling2, lun2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 棂


§ Giản thể của chữ
.
ranh, như "ranh giới" (vhn)

Nghĩa của 棂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫺、欞)
[líng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
song cửa; chấn cửa (cửa sổ)。旧式窗户的窗格子。
窗棂。
song cửa sổ.

Chữ gần giống với 棂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 棂

,

Chữ gần giống 棂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂

linh [linh]

U+7F9A, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 羚

(Danh) Linh dương một giống thú hình thể tựa như dê lại như hươu, tính rất thuần, giỏi chạy nhảy, mũi rất thính, sừng dùng nguyên liệu chế thuốc.
linh, như "ling dương" (gdhn)

Nghĩa của 羚 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
1. linh dương。羚羊。
2. sừng linh dương。指羚羊角。
Từ ghép:
羚牛 ; 羚羊

Chữ gần giống với 羚:

, , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

Chữ gần giống 羚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚

linh [linh]

U+7FCE, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 翎

(Danh) Lông cánh loài chim.

(Danh)
Lông trang trí đuôi mũi tên.

(Danh)
Cánh loài côn trùng.
◇Ôn Đình Quân
: Điệp linh triêu phấn tận (Xuân nhật dã hành ) Phấn trên cánh bướm sớm mai đã hết.

(Danh)
Bộ phận bằng lông trang sức mũ của quan viên đời nhà Thanh, phân biệt theo phẩm cấp.
◎Như: hoa linh , lam linh .

liệng, như "bay liệng" (vhn)
liếng, như "lúng liếng" (btcn)
linh, như "linh mao (lông đuôi)" (btcn)

Nghĩa của 翎 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. lông đuôi chim; lông cánh chim (dùng làm đồ trang sức)。鸟的翅膀或尾巴上的长而硬的羽毛,有的颜色很美丽,可以做装饰品。
鸡翎。
lông cánh gà.
孔雀翎。
lông đuôi chim công.
雁翎。
đuôi nhạn.
鹅翎扇。
quạt lông ngỗng.
2. lông công (cài trên mũ của quan lại thời Thanh thời xưa, thể hiện phẩm cấp)。清代官吏礼帽上装饰的表示品级的翎毛。
Từ ghép:
翎毛 ; 翎子

Chữ gần giống với 翎:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翎

, 羿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翎 Tự hình chữ 翎 Tự hình chữ 翎 Tự hình chữ 翎

linh [linh]

U+8046, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 聆

(Động) Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý.
◎Như: dư linh kì ngôn
tôi nghe nói thế.
lãnh, như "lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)" (gdhn)

Nghĩa của 聆 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
nghe。听。
聆听。
nghe.
聆教(听取教诲)。
được nghe lời chỉ bảo.
Từ ghép:
聆取 ; 聆听

Chữ gần giống với 聆:

, , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

Chữ gần giống 聆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆

linh [linh]

U+8232, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 舲

(Danh) Thuyền nhỏ có cửa sổ.
◇Khuất Nguyên
: Thừa linh thuyền dư thướng Nguyên hề (Cửu chương , Thiệp giang ) Cưỡi thuyền nhỏ ta lên sông Nguyên hề.

linh, như "linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)" (gdhn)
lênh, như "lênh đênh" (gdhn)

Nghĩa của 舲 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. thuyền có cửa sổ。有窗户的船。
舲船。
thuyền có cửa sổ.
2. thuyền nhỏ; thuyền con。小船。

Chữ gần giống với 舲:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Chữ gần giống 舲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲

linh [linh]

U+86C9, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 蛉

(Danh) Tinh linh một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được.
linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 蛉 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
muỗi。白蛉:昆虫,身体小, 黄白色或浅灰色, 表面有很多细长的毛。雄的吸食植物的汁。雌的吸人畜的血液, 能传播黑热病和白蛉热。也叫白蛉子。

Chữ gần giống với 蛉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蛉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉

linh [linh]

U+8EE8, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 軨

(Danh) Khuông gỗ ở trước, sau hoặc hai bên xe, để ngăn gió bụi.
◇Tống Ngọc
: Ỷ kết linh hề trường thái tức (Cửu biện ) Dựa sát ngang xe hề thở dài.

(Danh)
Bánh xe.
◇Liêu trai chí dị : Nữ tử hành cận xa, ảo dẫn thủ thượng chi, triển linh tức phát, xa mã điền yết nhi khứ , , , (Lỗ công nữ ) Cô gái bước tới cạnh xe, bà già đưa tay kéo lên, rồi lăn bánh lên đường, xe ngựa rầm rập phóng đi.

(Danh)
Vật trang sức trên trục xe.

(Danh)
Chỉ xe nhỏ.

(Danh)

§ Thông linh .

(Danh)

§ Thông linh .

(Danh)
Thuyền nhỏ.
§ Thông linh .

(Tính)
Nhỏ, vụn.
§ Thông linh .

Chữ gần giống với 軨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軨

𫐉,

Chữ gần giống 軨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軨 Tự hình chữ 軨 Tự hình chữ 軨 Tự hình chữ 軨

linh [linh]

U+9234, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2, gu2, gu3, gu4, hu2;
Việt bính: ling1 ling4
1. [鈴蘭] linh lan;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 鈴

(Danh) Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.
◇Bạch Cư Dị
: Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh (Trường hận ca ) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ: Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông.

lệnh (gdhn)
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鈴

,

Chữ gần giống 鈴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴

linh [linh]

U+96F6, tổng 13 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4
1. [凋零] điêu linh 2. [零丁] linh đinh;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 零

(Danh) Mưa lác đác, mưa rây.

(Danh)
Số không.
◎Như: nhất linh nhị
một trăm không (linh) hai (102).

(Danh)
Họ Linh.

(Động)
Rơi xuống, giáng.
◎Như: cảm kích thế linh cảm động rớt nước mắt, điêu linh tàn rụng, tan tác.
◇Thi Kinh : Linh vũ kí linh (Dung phong , Đính chi phương trung ) Mưa lành đã rơi xuống.

(Danh)
Số lẻ, số dư ra.
◎Như: linh đầu số lẻ, niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh tuổi đã ngoài tám mươi.

(Tính)
Lác đác, thưa thớt (rơi xuống).
◇Thi Kinh : Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông , (Bân phong , Đông san ) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.

(Tính)
Lẻ, vụn vặt.
◎Như: linh tiền (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.

lênh, như "lênh đênh" (vhn)
linh, như "linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)" (btcn)
rinh, như "rung rinh" (btcn)

Nghĩa của 零 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ。零碎; 小数目的(跟"整"相对)。
零用。
tiêu vặt.
零售。
bán lẻ.
化整为零。
đổi chẵn thành lẻ.
2. số lẻ; lẻ。零头; 零数。
挂零儿。
số lẻ.
年纪已经八十有零。
tuổi đã tám mươi hơn rồi.
3. lẻ。放在两个数量中间,表示单位较高的量之下附有单位较低的量。
一年零三天。
một năm lẻ ba ngày.
八元零二分。
tám đồng lẻ hai hào.
4. linh。数的空位,在数码中多作"O"。
三零一号。
số ba linh một.
二零零零年。
năm 2000.
5. số không。表示没有数量。
一减一等于零。
một trừ một bằng không.
这种药的效力等于零。
công hiệu của loại thuốc này kể như không.
6. 0C; độ 0 (trên độ kế)。温度计上的零度。
零上五度。
5oC。
零下十度。
-10oC; âm 10oC.
7. tan tác; xơ xác (hoa, lá)。(草木花叶)枯萎而落下。
零落。
tan tác.
凋零。
tan hoang; điêu tàn
8. tuôn rơi; tuôn trào (nước mưa; nước mắt)。 (雨、泪等)落下。
涕零。
nước mắt tuôn rơi.
9. họ Linh。(Líng)姓。
Từ ghép:
零打碎敲 ; 零担 ; 零蛋 ; 零点 ; 零丁 ; 零工 ; 零花 ; 零活儿 ; 零件 ; 零乱 ; 零落 ; 零七八碎 ; 零钱 ; 零敲碎打 ; 零散 ; 零声母 ; 零食 ; 零售 ; 零数 ; 零碎 ; 零头 ; 零星 ; 零讯 ; 零用 ; 零嘴

Chữ gần giống với 零:

, , , , , , , , , 𩂕, 𩂟, 𩂠,

Chữ gần giống 零

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零 Tự hình chữ 零

linh [linh]

U+9F84, tổng 13 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齡;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 龄

Giản thể của chữ .

linh, như "linh (tuổi): cao linh (tuổi già)" (gdhn)
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (gdhn)

Nghĩa của 龄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齡)
[líng]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: LINH
1. tuổi。岁数。
年龄。
tuổi.
学龄。
tuổi đi học.
高龄。
tuổi cao.
2. tuổi thọ; tuổi nghề。泛指年数。
工龄。
tuổi thợ.
党龄。
tuổi
Đảng. 军龄。
tuổi quân.
舰龄。
tuổi thọ của con tàu.
炉龄。
tuổi thọ của bếp.
3. giai đoạn trưởng thành。某些生物体发育过程中不同的阶段,如昆虫的幼虫第一次蜕皮前叫一龄虫;水稻长到七个叶叫七叶龄。

Chữ gần giống với 龄:

, , , ,

Dị thể chữ 龄

,

Chữ gần giống 龄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄 Tự hình chữ 龄

linh [linh]

U+9D12, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 鴒

(Danh) Tích linh : xem tích .

lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴒:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Dị thể chữ 鴒

,

Chữ gần giống 鴒

, , 鶿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒 Tự hình chữ 鴒

linh [linh]

U+971B, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: leng4 ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 霛

Tục dùng như chữ linh .

Chữ gần giống với 霛:

, , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

Chữ gần giống 霛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛 Tự hình chữ 霛

linh [linh]

U+9F61, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 齡

(Danh) Tuổi.
◎Như: cao linh
nhiều tuổi.

(Danh)
Số năm.
◎Như: công linh số năm làm việc, quân linh số năm ở trong quân đội.
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (vhn)

Chữ gần giống với 齡:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 齡

,

Chữ gần giống 齡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡 Tự hình chữ 齡

linh [linh]

U+6AFA, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 櫺

(Danh) Chấn song.
◇Nguyễn Trãi
: Hoa ổ di sàng cận khúc linh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) (Để xem) khóm hoa, dời giường đến gần chấn song hình cong.

(Danh)
Mái hiên nhà.

(Danh)
Thuyền lớn có mái lầu, ngày xưa thường dùng làm chiến thuyền.
§ Phiếm chỉ thủy quân.

(Danh)
Du thuyền có trang trí mái lầu.

Chữ gần giống với 櫺:

, , , , , , , , , 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

Dị thể chữ 櫺

,

Chữ gần giống 櫺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺 Tự hình chữ 櫺

linh [linh]

U+91BD, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 醽

(Danh) Tên một thứ rượu ngon.
§ Cũng gọi là linh lục
. Còn viết là linh lục .

Nghĩa của 醽 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 24
Hán Việt: LINH
Linh Lục (tên một loại rượu ngon)。醽醁:美酒名。

Chữ gần giống với 醽:

, , , , ,

Chữ gần giống 醽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽 Tự hình chữ 醽

linh [linh]

U+9748, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: leng4 ling4
1. [英靈] anh linh 2. [百靈] bách linh 3. [百靈鳥] bách linh điểu 4. [坤靈] khôn linh 5. [亡靈] vong linh;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 靈

(Danh) Cô đồng cốt (nữ vu ) thờ cúng thần.
◇Khuất Nguyên : Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường , 滿 (Cửu ca , Đông hoàng thái nhất ) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.

(Danh)
Quỷ thần.
◎Như: trăm thần, sơn linh thần núi.

(Danh)
Hồn phách.
◎Như: linh hồn hồn phách.

(Danh)
Tinh thần con người.

(Danh)
Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất.
◇Thư Kinh : Duy nhân, vạn vật chi linh , (Thái thệ thượng ) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.

(Danh)
Người chết.
◎Như: thiết linh đặt bài vị thờ người chết.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của linh cữu quan tài.
◎Như: thủ linh túc trực bên quan tài.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch , , (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.

(Danh)
Họ Linh.

(Động)
Hiểu rõ sự lí.
◇Trang Tử : Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh , (Thiên địa ) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.

(Động)
Che chở, giúp đỡ.

(Tính)
Thần diệu, kì dị.
◎Như: linh vật vật thần kì, đồ vật kì diệu.

(Tính)
Ứng nghiệm.
◎Như: linh dược thuốc hiệu nghiệm.

(Tính)
Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ.
◎Như: tâm linh thủ xảo khéo tay nhanh trí.

(Tính)
Tốt, lành.
◇Phan Nhạc : Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si , (Nhàn cư phú ) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.

linh, như "thần linh" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (btcn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (btcn)
leng, như "leng keng" (btcn)
lênh, như "công lênh" (btcn)
liêng, như "thiêng liêng" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)

Chữ gần giống với 靈:

, , , , , 𩆴,

Dị thể chữ 靈

,

Chữ gần giống 靈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈

linh [linh]

U+6B1E, tổng 28 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 欞

(Danh) Cây dài, gỗ dài.

(Danh)
Chấn song (cửa hay cửa sổ).
§ Cũng như linh
.

Chữ gần giống với 欞:

,

Dị thể chữ 欞

, ,

Chữ gần giống 欞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞 Tự hình chữ 欞

linh [linh]

U+4C31, tổng 34 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling1, ling2;
Việt bính: ling4;

linh

Nghĩa Trung Việt của từ 䰱

(Danh) Tên một thần mặt người mình thú.

Chữ gần giống với 䰱:

,

Chữ gần giống 䰱

Tự hình:

Tự hình chữ 䰱 Tự hình chữ 䰱 Tự hình chữ 䰱 Tự hình chữ 䰱

Dịch linh sang tiếng Trung hiện đại:

《数的空位, 在数码中多作"O"。》số ba linh một.
三零一号。
灵物。
挂零; 挂零儿 《整数外还有零数。》
零落 《(事物)衰败。》

灵验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: linh

linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
linh:lung linh
linh:linh lợi; linh tinh
linh:linh (xách mang)
linh:lung linh
linh𤅷:linh đênh (lênh đênh)
linh:linh hồn, linh bài
linh𬌴:(Con khỉ))
linh:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
linh:phục linh (tên vị thuốc)
linh:ling dương
linh:linh mao (lông đuôi)
linh:linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)
linh:phục linh (tên vị thuốc)
linh:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh:linh (cái chuông): môn linh
linh:linh (cái chuông): môn linh
linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
linh:thần linh
linh:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh:linh (tên chim wagtail)
linh:linh (tên chim wagtail)
linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)

Gới ý 15 câu đối có chữ linh:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

linh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: linh Tìm thêm nội dung cho: linh