Từ: linh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 33 kết quả cho từ linh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: linh
U+4EE4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ling4, ling2, ling3;
Việt bính: lim1 ling4 ling6
1. [迫令] bách lệnh 2. [禁令] cấm lệnh 3. [告令] cáo lệnh 4. [詔令] chiếu lệnh 5. [號令] hiệu lệnh 6. [口令] khẩu lệnh 7. [令愛] lệnh ái 8. [令弟] lệnh đệ 9. [令堂] lệnh đường 10. [令姪] lệnh điệt 11. [令旨] lệnh chỉ 12. [令正] lệnh chánh 13. [令終] lệnh chung 14. [令名] lệnh danh 15. [令尹] lệnh doãn 16. [令兄] lệnh huynh 17. [令郎] lệnh lang 18. [令母] lệnh mẫu 19. [令妹] lệnh muội 20. [令叔] lệnh thúc 21. [令節] lệnh tiết 22. [令箭] lệnh tiễn 23. [命令] mệnh lệnh 24. [使令] sử lệnh 25. [司令] tư lệnh 26. [乘令] thừa lệnh 27. [傳令] truyền lệnh;
令 lệnh, linh
Nghĩa Trung Việt của từ 令
(Danh) Mệnh lệnh.◎Như: quân lệnh 軍令 mệnh lệnh trong quân đội, pháp lệnh 法令 chỉ chung mệnh lệnh trong pháp luật.
(Danh) Chức quan (thời xưa).
◎Như: huyện lệnh 縣令 quan huyện.
(Danh) Trong các trò chơi, điều lệ lập ra phải tuân theo, gọi là lệnh.
◎Như: tửu lệnh 酒令 lệnh rượu.
(Danh) Thời tiết, mùa.
◎Như: xuân lệnh 春令 tiết xuân.
(Danh) Tên gọi tắt của tiểu lệnh 小令 một thể trong từ 詞 hoặc khúc 曲.
(Danh) Họ Lệnh.
(Động) Ra lệnh, ban lệnh.
◇Luận Ngữ 論語: Kì thân chánh, bất lệnh nhi hành, kì thân bất chánh, tuy lệnh bất tòng 其身正, 不令而行, 其身不正, 雖令不從 (Tử Lộ 子路) Mình mà chính đáng, (dù) không ra lệnh (dân) cũng theo, mình mà không chính đáng, (tuy) ra lệnh (dân cũng) chẳng theo.
(Tính) Tốt đẹp, tốt lành.
◎Như: lệnh đức 令德 đức tốt, lệnh danh 令名 tiếng tăm, lệnh văn 令聞 danh giá.
(Tính) Kính từ, tiếng tôn xưng.
◎Như: nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh 令兄, nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ 令第.Một âm là linh.
(Động) Khiến, sai sử, làm cho.
◎Như: linh nhân khởi kính 令人起敬 khiến người nẩy lòng kính, sử linh 使令 sai khiến.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hữu phục ngôn linh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện 有復言令長安君為質者, 老婦必唾其面 (Triệu sách tứ 周趙策四, Triệu thái hậu tân dụng sự 趙太后新用事) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.
lệnh, như "ra lệnh" (vhn)
lanh, như "lanh lảnh" (btcn)
lành, như "tốt lành" (btcn)
lênh, như "lênh đênh" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
liệng, như "liệng đi (ném đi)" (gdhn)
lịnh, như "lịnh (âm khác của lệnh)" (gdhn)
loanh, như "loanh quanh" (gdhn)
Nghĩa của 令 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: LINH, LỆNH
1. Linh Hồ (địa danh cũ, nay thuộc huyện Lâm Ý tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。令狐:古地名,在今山西临猗一带。
2. họ Linh。(Líng)姓。
[lǐng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH, LINH
量
thếp; gam (giấy)。原张的纸五百张为一令。
五令白报纸。
năm thếp giấy báo trắng.
[lìng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH
1. lệnh; ra lệnh。命令。
令各校严格执行。
lệnh cho các trường phải nghiêm chỉnh chấp hành.
2. mệnh lệnh。命令。
法令。
pháp lệnh.
指令。
chỉ thị.
军令。
quân lệnh.
口令。
khẩu lệnh.
3. khiến; làm cho。使。
令人兴奋。
khiến mọi người phấn khởi.
令人肃然起敬。
khiến mọi người phải kính nể.
4. trò chơi phạt rượu。酒令。
猜拳行令。
đoán số phạt rượu.
5. lệnh (chức quan thời xưa)。古代官名。
县令。
huyện lệnh.
太史令。
thái sử lệnh.
6. thời tiết。时节。
时令。
thời tiết.
夏令。
tiết trời mùa hạ.
冬令。
tiết mùa đông.
当令。
đúng thời tiết.
7. tốt đẹp; tốt。美好。
令德。
đạo đức tốt.
令名。
danh tiếng tốt.
令闻。
tiếng tăm tốt.
8. nhà; nhà ta (lời nói kính trọng, dùng với những người thân trong gia đình)。敬辞,用于对方的亲属或有关系的人。
令尊。
lệnh tôn.
令兄。
lệnh huynh.
令亲。
lệnh thân (họ hàng bên nhà ta).
9. điệu hát。小令(多用于词调、曲调名)。
如梦令。
điệu hát "như mộng"
叨叨令。
điệu hát "thao thao".
Từ ghép:
令爱 ; 令嫒 ; 令出法随 ; 令箭 ; 令郎 ; 令名 ; 令亲 ; 令堂 ; 令闻 ; 令行禁止 ; 令尊
Chữ gần giống với 令:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [優伶] ưu linh 2. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 3. [伶丁] linh đinh 4. [伶仃] linh đinh 5. [伶俐] linh lị 6. [伶人] linh nhân;
伶 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 伶
(Danh) Người làm nghề ca múa, diễn tuồng thời xưa.◎Như: ưu linh 優伶 phường chèo, danh linh 名伶 đào kép có tiếng.
(Danh) Một dân tộc thiểu số, phân bố ở vùng núi Quảng Tây (Trung Quốc).
(Danh) Họ Linh.
◎Như: Linh Luân 伶倫 là tên một vị nhạc quan ngày xưa. Vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan 伶倌.
(Tính) Mẫn tiệp, thông minh.
◎Như: linh lị 伶俐 thông minh, lanh lẹ.
§ Xem từ linh đinh 伶仃.
rành, như "rành mạch" (vhn)
lanh, như "lanh chanh" (btcn)
linh, như "linh (họ, mau trí): linh lợi" (btcn)
nhanh, như "tinh nhanh" (btcn)
rảnh, như "rảnh rang" (btcn)
ranh, như "ranh con" (btcn)
rình, như "rình mò" (btcn)
lánh, như "lánh nạn; lấp lánh" (gdhn)
Nghĩa của 伶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LINH, LANH
đào kép; diễn viên (tuồng)。旧时指戏曲演员。
伶人。
đào kép.
名伶。
đào kép nổi tiếng.
老伶工(年老有经验的演员)。
đào kép già.
Từ ghép:
伶仃 ; 伶俐 ; 伶俜 ; 伶牙俐齿
Chữ gần giống với 伶:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: ;
忴 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 忴
§ Cũng như chữ linh 伶.
§ Tục mượn làm chữ liên 憐.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cửu trùng duệ niệm linh hà tục 九重睿念忴遐俗 (Hạ tiệp 賀捷) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.
Chữ gần giống với 忴:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: ling4;
灵 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 灵
Tục dùng như chữ linh 靈.Giản thể của chữ 靈.linh, như "linh hồn, linh bài" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (gdhn)
leng, như "leng keng" (gdhn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)
lênh, như "lênh đênh" (gdhn)
liêng, như "thiêng liêng" (gdhn)
Nghĩa của 灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 7
Hán Việt: LINH
1. linh hoạt; khéo léo。灵活; 灵巧。
灵敏。
nhạy cảm.
灵机。
lanh lợi.
灵便。
nhanh nhẹn.
心灵手巧。
thông minh khéo léo.
机件失灵。
linh kiện máy không nhạy.
资金周转不灵。
xoay vòng vốn không nhanh.
2. tinh thần; linh hồn; tâm linh。精神; 灵魂。
心灵。
tâm linh.
英灵。
anh linh.
3. linh thiêng。神仙或关于神仙的。
神灵。
thần linh.
灵怪。
linh thiêng quái dị.
4. linh nghiệm; hiệu nghiệm。灵验。
灵药。
thuốc linh nghiệm.
这个法子很灵。
cách này hiệu nghiệm lắm.
5. linh cữu。灵柩或关于死人的。
守灵。
canh linh cữu.
移灵。
di chuyển linh cữu.
灵位。
linh vị.
灵前摆满了花圈。
trước linh cữu bày đầy hoa.
Từ ghép:
灵便 ; 灵车 ; 灵榇 ; 灵床 ; 灵丹妙药 ; 灵幡 ; 灵符 ; 灵府 ; 灵感 ; 灵怪 ; 灵光 ; 灵慧 ; 灵魂 ; 灵活 ; 灵机 ; 灵境 ; 灵柩 ; 灵猫 ; 灵妙 ; 灵敏 ; 灵敏度 ; 灵牌 ; 灵气 ; 灵巧 ; 灵寝 ; 灵台 ; 灵堂 ; 灵通 ; 灵透 ; 灵位 ; 灵犀 ; 灵性 ; 灵秀 ; 灵验 ; 灵异 ; 灵长目 ; 灵芝
Dị thể chữ 灵
靈,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [囹圄] linh ngữ;
囹 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 囹
(Danh) Linh ngữ 囹圄 nhà tù, nhà giam, ngục tù.◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
lãnh, như "lãnh cung" (gdhn)
Nghĩa của 囹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: ling1, lin1, ju3;
Việt bính: ling1;
拎 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 拎
(Động) Xốc lên, giơ lên, xách.◎Như: ma ma linh trước thái lam thướng thị tràng 媽媽拎著菜籃上市場 má xách giỏ rau đi chợ.
lanh, như "lanh lợi" (gdhn)
linh, như "linh (xách mang)" (gdhn)
nhạnh, như "nhặt nhạnh" (gdhn)
Nghĩa của 拎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN
xách。用手提。
拎着饭盒上班。
xách một hộp cơm đi làm.
他拎了个木桶到河边去打水。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
Từ ghép:
拎包
Chữ gần giống với 拎:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: ling2, ling3;
Việt bính: ling4
1. [泠泠] linh linh;
泠 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 泠
(Tính) Trong suốt, sáng sủa.(Tính) Trong veo (âm thanh).
◇Lục Cơ 陸機: Âm linh linh nhi doanh nhĩ 音泠泠而盈耳 (Văn phú 文賦) Âm thanh trong vắt đầy tai.
(Tính) Êm ả, nhẹ nhàng.
◎Như: linh phong 泠風 gió nhẹ, gió hiu hiu.
(Danh) Người diễn kịch, phường chèo.
§ Thông linh 伶.
(Động) Hiểu rõ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thụ giáo nhất ngôn, tinh thần hiểu linh 受教一言, 精神曉泠 (Tu vụ 脩務) Nhận dạy một lời, tinh thần thông hiểu.
lênh, như "lênh đênh" (vhn)
lểnh, như "lểnh mảng" (btcn)
linh, như "lung linh" (btcn)
rãnh, như "ngòi rãnh" (btcn)
lềnh, như "lềnh bềnh" (gdhn)
Nghĩa của 泠 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 泠:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4;
苓 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 苓
(Danh) Phục linh 茯苓: xem phục 茯.(Danh) Trư linh 豬苓 một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là trư linh, dùng làm thuốc.
§ Cũng gọi là hi linh 豨苓.
linh, như "phục linh (tên vị thuốc)" (vhn)
lành, như "lành mạnh" (btcn)
lềnh, như "lềnh bềnh" (btcn)
Nghĩa của 苓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
phục linh (vị thuốc đông y)。茯苓:寄生在松树根上的菌类植物,形状像甘薯,外皮黑褐色, 里面白色或粉红色。可入药。
Chữ gần giống với 苓:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
玲 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 玲
(Tính) Linh lung 玲瓏: (1) Bóng lộn, long lanh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Linh lung sắc ánh bích lang can 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Khéo léo, tinh xảo.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lâu các linh lung ngũ vân khởi, Kì trung xước ước đa tiên tử 樓閣玲瓏五雲起, 其中綽約多仙子 (Trường hận ca 長恨歌) Nào lầu, nào gác tinh xảo trong năm sắc mây, Có nhiều nàng tiên dáng diệu lả lướt. (3) Thông minh, linh hoạt.(Trạng thanh) Linh lung 玲瓏 tiếng ngọc kêu leng keng.
liếng, như "lúng liếng" (vhn)
linh, như "linh linh (tiếng ngọc);linh đình" (btcn)
lanh, như "long lanh" (gdhn)
leng, như "leng keng" (gdhn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)
Nghĩa của 玲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
lanh canh; lách cách; leng keng。玲玲。
Từ ghép:
玲玲 ; 玲珑 ; 玲珑剔透
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
瓴 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 瓴
(Danh) Bình đựng nước làm bằng đất nung.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kim phù cứu hỏa giả, cấp thủy nhi xu chi, hoặc dĩ úng linh, hoặc dĩ bồn vu 今夫救火者, 汲水而趍之, 或以甕瓴, 或以盆盂 (Tu vụ 脩務) Nay thì những người chữa cháy, múc nước chạy tới đó, kẻ dùng bình vò, kẻ dùng bồn chậu.
(Danh) Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước. Cũng gọi là ngõa câu 瓦溝.
◎Như: cao ốc kiến linh 高屋建瓴 nhà cao làm ngói máng, ý nói chỗ cao dễ xuống chỗ thấp.
§ Binh pháp có câu: kiến linh chi thế 建瓴之勢 nghĩa là đóng binh ở chỗ cao dễ đánh xuống.
Nghĩa của 瓴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
bình nước; phích nước。盛水的瓶子。
Chữ gần giống với 瓴:
瓴,Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling1 ling4;
铃 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 铃
Giản thể của chữ 鈴.linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Nghĩa của 铃 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. chuông 。用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声。此外有电铃、车铃等,形式不一。
2. hình chuông。形状像铃的东西。
哑铃。
quả tạ tay.
杠铃。
tạ đĩa.
棉铃。
quả bông non.
3. nụ hoa và quả bông。蕾铃。
落铃。
hoa rụng.
结铃。
kết hoa.
Từ ghép:
铃铛 ; 铃铎
Chữ gần giống với 铃:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铃
鈴,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
鸰 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸰
Giản thể của chữ 鴒.lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)
Nghĩa của 鸰 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LINH
chim chìa vôi。鹡? :鸟类的一属,最常见的一种, 身体小,头顶黑色, 前额纯白色, 嘴细长,尾和翅膀都很长,黑色,有白斑,腹部白色。吃昆虫和小鱼等,是保护鸟。
Dị thể chữ 鸰
鴒,
Tự hình:

Pinyin: ling2, lun2;
Việt bính: ling4;
棂 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 棂
§ Giản thể của chữ 欞.
ranh, như "ranh giới" (vhn)
Nghĩa của 棂 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
song cửa; chấn cửa (cửa sổ)。旧式窗户的窗格子。
窗棂。
song cửa sổ.
Chữ gần giống với 棂:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 棂
欞,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
羚 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 羚
(Danh) Linh dương 羚羊 một giống thú hình thể tựa như dê lại như hươu, tính rất thuần, giỏi chạy nhảy, mũi rất thính, sừng dùng nguyên liệu chế thuốc.linh, như "ling dương" (gdhn)
Nghĩa của 羚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
1. linh dương。羚羊。
2. sừng linh dương。指羚羊角。
Từ ghép:
羚牛 ; 羚羊
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
翎 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 翎
(Danh) Lông cánh loài chim.(Danh) Lông trang trí đuôi mũi tên.
(Danh) Cánh loài côn trùng.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Điệp linh triêu phấn tận 蝶翎朝粉盡 (Xuân nhật dã hành 春日野行) Phấn trên cánh bướm sớm mai đã hết.
(Danh) Bộ phận bằng lông trang sức mũ của quan viên đời nhà Thanh, phân biệt theo phẩm cấp.
◎Như: hoa linh 花翎, lam linh 藍翎.
liệng, như "bay liệng" (vhn)
liếng, như "lúng liếng" (btcn)
linh, như "linh mao (lông đuôi)" (btcn)
Nghĩa của 翎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. lông đuôi chim; lông cánh chim (dùng làm đồ trang sức)。鸟的翅膀或尾巴上的长而硬的羽毛,有的颜色很美丽,可以做装饰品。
鸡翎。
lông cánh gà.
孔雀翎。
lông đuôi chim công.
雁翎。
đuôi nhạn.
鹅翎扇。
quạt lông ngỗng.
2. lông công (cài trên mũ của quan lại thời Thanh thời xưa, thể hiện phẩm cấp)。清代官吏礼帽上装饰的表示品级的翎毛。
Từ ghép:
翎毛 ; 翎子
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
聆 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 聆
(Động) Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý.◎Như: dư linh kì ngôn 余聆其言 tôi nghe nói thế.
lãnh, như "lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)" (gdhn)
Nghĩa của 聆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
nghe。听。
聆听。
nghe.
聆教(听取教诲)。
được nghe lời chỉ bảo.
Từ ghép:
聆取 ; 聆听
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
舲 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 舲
(Danh) Thuyền nhỏ có cửa sổ.◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa linh thuyền dư thướng Nguyên hề 乘舲船余上沅兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cưỡi thuyền nhỏ ta lên sông Nguyên hề.
linh, như "linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)" (gdhn)
lênh, như "lênh đênh" (gdhn)
Nghĩa của 舲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. thuyền có cửa sổ。有窗户的船。
舲船。
thuyền có cửa sổ.
2. thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
蛉 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 蛉
(Danh) Tinh linh 蜻蛉 một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được.linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 蛉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
muỗi。白蛉:昆虫,身体小, 黄白色或浅灰色, 表面有很多细长的毛。雄的吸食植物的汁。雌的吸人畜的血液, 能传播黑热病和白蛉热。也叫白蛉子。
Chữ gần giống với 蛉:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
軨 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 軨
(Danh) Khuông gỗ ở trước, sau hoặc hai bên xe, để ngăn gió bụi.◇Tống Ngọc 宋玉: Ỷ kết linh hề trường thái tức 倚結軨兮長太息 (Cửu biện 九辯) Dựa sát ngang xe hề thở dài.
(Danh) Bánh xe.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ tử hành cận xa, ảo dẫn thủ thượng chi, triển linh tức phát, xa mã điền yết nhi khứ 女子行近車, 媼引手上之, 展軨即發, 車馬闐咽而去 (Lỗ công nữ 魯公女) Cô gái bước tới cạnh xe, bà già đưa tay kéo lên, rồi lăn bánh lên đường, xe ngựa rầm rập phóng đi.
(Danh) Vật trang sức trên trục xe.
(Danh) Chỉ xe nhỏ.
(Danh)
§ Thông linh 齡.
(Danh)
§ Thông linh 櫺.
(Danh) Thuyền nhỏ.
§ Thông linh 舲.
(Tính) Nhỏ, vụn.
§ Thông linh 零.
Dị thể chữ 軨
𫐉,
Tự hình:

Pinyin: ling2, gu2, gu3, gu4, hu2;
Việt bính: ling1 ling4
1. [鈴蘭] linh lan;
鈴 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鈴
(Danh) Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.◇Bạch Cư Dị 白居易: Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh 夜雨聞鈴腸斷聲 (Trường hận ca 長恨歌) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ: Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông.
lệnh (gdhn)
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈴:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈴
铃,
Tự hình:

Pinyin: ling2, lian2;
Việt bính: ling4
1. [凋零] điêu linh 2. [零丁] linh đinh;
零 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 零
(Danh) Mưa lác đác, mưa rây.(Danh) Số không.
◎Như: nhất linh nhị 一零二 một trăm không (linh) hai (102).
(Danh) Họ Linh.
(Động) Rơi xuống, giáng.
◎Như: cảm kích thế linh 感激涕零 cảm động rớt nước mắt, điêu linh 凋零 tàn rụng, tan tác.
◇Thi Kinh 詩經: Linh vũ kí linh 靈雨既零 (Dung phong 鄘風, Đính chi phương trung 定之方中) Mưa lành đã rơi xuống.
(Danh) Số lẻ, số dư ra.
◎Như: linh đầu 零頭 số lẻ, niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh 年紀已經八十有零 tuổi đã ngoài tám mươi.
(Tính) Lác đác, thưa thớt (rơi xuống).
◇Thi Kinh 詩經: Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông 我來自東, 零雨其濛 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.
(Tính) Lẻ, vụn vặt.
◎Như: linh tiền 零錢 (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.
lênh, như "lênh đênh" (vhn)
linh, như "linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)" (btcn)
rinh, như "rung rinh" (btcn)
Nghĩa của 零 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. vụn vặt; lẻ tẻ; số lẻ。零碎; 小数目的(跟"整"相对)。
零用。
tiêu vặt.
零售。
bán lẻ.
化整为零。
đổi chẵn thành lẻ.
2. số lẻ; lẻ。零头; 零数。
挂零儿。
số lẻ.
年纪已经八十有零。
tuổi đã tám mươi hơn rồi.
3. lẻ。放在两个数量中间,表示单位较高的量之下附有单位较低的量。
一年零三天。
một năm lẻ ba ngày.
八元零二分。
tám đồng lẻ hai hào.
4. linh。数的空位,在数码中多作"O"。
三零一号。
số ba linh một.
二零零零年。
năm 2000.
5. số không。表示没有数量。
一减一等于零。
một trừ một bằng không.
这种药的效力等于零。
công hiệu của loại thuốc này kể như không.
6. 0C; độ 0 (trên độ kế)。温度计上的零度。
零上五度。
5oC。
零下十度。
-10oC; âm 10oC.
7. tan tác; xơ xác (hoa, lá)。(草木花叶)枯萎而落下。
零落。
tan tác.
凋零。
tan hoang; điêu tàn
8. tuôn rơi; tuôn trào (nước mưa; nước mắt)。 (雨、泪等)落下。
涕零。
nước mắt tuôn rơi.
9. họ Linh。(Líng)姓。
Từ ghép:
零打碎敲 ; 零担 ; 零蛋 ; 零点 ; 零丁 ; 零工 ; 零花 ; 零活儿 ; 零件 ; 零乱 ; 零落 ; 零七八碎 ; 零钱 ; 零敲碎打 ; 零散 ; 零声母 ; 零食 ; 零售 ; 零数 ; 零碎 ; 零头 ; 零星 ; 零讯 ; 零用 ; 零嘴
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
龄 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 龄
Giản thể của chữ 齡.linh, như "linh (tuổi): cao linh (tuổi già)" (gdhn)
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (gdhn)
Nghĩa của 龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: LINH
1. tuổi。岁数。
年龄。
tuổi.
学龄。
tuổi đi học.
高龄。
tuổi cao.
2. tuổi thọ; tuổi nghề。泛指年数。
工龄。
tuổi thợ.
党龄。
tuổi
Đảng. 军龄。
tuổi quân.
舰龄。
tuổi thọ của con tàu.
炉龄。
tuổi thọ của bếp.
3. giai đoạn trưởng thành。某些生物体发育过程中不同的阶段,如昆虫的幼虫第一次蜕皮前叫一龄虫;水稻长到七个叶叫七叶龄。
Dị thể chữ 龄
齡,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
鴒 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鴒
(Danh) Tích linh 鶺鴒: xem tích 鶺.lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴒:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴒
鸰,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang;
齡 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 齡
(Danh) Tuổi.◎Như: cao linh 高齡 nhiều tuổi.
(Danh) Số năm.
◎Như: công linh 工齡 số năm làm việc, quân linh 軍齡 số năm ở trong quân đội.
lênh, như "lênh láng, lênh đênh" (vhn)
Dị thể chữ 齡
龄,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
櫺 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 櫺
(Danh) Chấn song.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoa ổ di sàng cận khúc linh 花塢栘床近曲櫺 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) (Để xem) khóm hoa, dời giường đến gần chấn song hình cong.
(Danh) Mái hiên nhà.
(Danh) Thuyền lớn có mái lầu, ngày xưa thường dùng làm chiến thuyền.
§ Phiếm chỉ thủy quân.
(Danh) Du thuyền có trang trí mái lầu.
Dị thể chữ 櫺
欞,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
醽 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 醽
(Danh) Tên một thứ rượu ngon.§ Cũng gọi là linh lục 醽醁. Còn viết là linh lục 醽淥.
Nghĩa của 醽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 24
Hán Việt: LINH
Linh Lục (tên một loại rượu ngon)。醽醁:美酒名。
Tự hình:

Pinyin: ling2, ling4;
Việt bính: leng4 ling4
1. [英靈] anh linh 2. [百靈] bách linh 3. [百靈鳥] bách linh điểu 4. [坤靈] khôn linh 5. [亡靈] vong linh;
靈 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 靈
(Danh) Cô đồng cốt (nữ vu 女巫) thờ cúng thần.◇Khuất Nguyên 屈原: Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường 靈偃蹇兮姣服, 芳菲菲兮滿堂 (Cửu ca 九歌, Đông hoàng thái nhất 東皇太一) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.
(Danh) Quỷ thần.
◎Như: 百靈 trăm thần, sơn linh 山靈 thần núi.
(Danh) Hồn phách.
◎Như: linh hồn 靈魂 hồn phách.
(Danh) Tinh thần con người.
(Danh) Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất.
◇Thư Kinh 書經: Duy nhân, vạn vật chi linh 惟人, 萬物之靈 (Thái thệ thượng 泰誓上) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.
(Danh) Người chết.
◎Như: thiết linh 設靈 đặt bài vị thờ người chết.
(Danh) Tiếng gọi tắt của linh cữu 靈柩 quan tài.
◎Như: thủ linh 守靈 túc trực bên quan tài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
(Danh) Họ Linh.
(Động) Hiểu rõ sự lí.
◇Trang Tử 莊子: Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh 大惑者終身不解, 大愚者終身不靈 (Thiên địa 天地) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.
(Động) Che chở, giúp đỡ.
(Tính) Thần diệu, kì dị.
◎Như: linh vật 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
(Tính) Ứng nghiệm.
◎Như: linh dược 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
(Tính) Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ.
◎Như: tâm linh thủ xảo 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.
(Tính) Tốt, lành.
◇Phan Nhạc 潘岳: Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si 竹木蓊藹, 靈果參差 (Nhàn cư phú 閑居賦) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.
linh, như "thần linh" (vhn)
lanh, như "lanh lẹ" (btcn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (btcn)
leng, như "leng keng" (btcn)
lênh, như "công lênh" (btcn)
liêng, như "thiêng liêng" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
Dị thể chữ 靈
灵,
Tự hình:

Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
欞 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 欞
(Danh) Cây dài, gỗ dài.(Danh) Chấn song (cửa hay cửa sổ).
§ Cũng như linh 櫺.
Chữ gần giống với 欞:
欞,Tự hình:

Pinyin: ling1, ling2;
Việt bính: ling4;
䰱 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 䰱
(Danh) Tên một thần mặt người mình thú.Chữ gần giống với 䰱:
䰱,Chữ gần giống 䰱
Tự hình:

Dịch linh sang tiếng Trung hiện đại:
零 《数的空位, 在数码中多作"O"。》số ba linh một.三零一号。
灵物。
挂零; 挂零儿 《整数外还有零数。》
零落 《(事物)衰败。》
迷
灵验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
Gới ý 15 câu đối có chữ linh:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: linh Tìm thêm nội dung cho: linh
