Từ: 优异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优异 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyì] xuất sắc nhất; hơn hẳn; trội nhất; đặc biệt tốt。特别好。
成绩优异
thành tích xuất sắc nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
优异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优异 Tìm thêm nội dung cho: 优异