Từ: 月台票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月台票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月台票 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuètáipiào] vé đi tiễn; vé ke; vé vào sân ga。站台票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
月台票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月台票 Tìm thêm nội dung cho: 月台票