Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有劲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒujìn] 1. có sức lực; có sức khoẻ。(有劲儿)有力气。
这人真有劲,能挑起二百斤重的担子。
người này rất khoẻ, có thể gánh nặng 200 cân.
2. thú vị; lý thú。指兴致浓;有趣。
大家谈得非常有劲。
mọi người trò chuyện rất thú vị.
今天的球赛真精彩,越看越有劲。
trận đấu bóng
̣đá
hôm nay thật hấp dẫn, càng xem càng thú vị.
这人真有劲,能挑起二百斤重的担子。
người này rất khoẻ, có thể gánh nặng 200 cân.
2. thú vị; lý thú。指兴致浓;有趣。
大家谈得非常有劲。
mọi người trò chuyện rất thú vị.
今天的球赛真精彩,越看越有劲。
trận đấu bóng
̣đá
hôm nay thật hấp dẫn, càng xem càng thú vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 有劲 Tìm thêm nội dung cho: 有劲
