Từ: 有戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 戏

Nghĩa của 有戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxì] có hi vọng; có triển vọng。有希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
有戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有戏 Tìm thêm nội dung cho: 有戏