Từ: 终归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终归 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngguī] chung quy; cuối cùng。毕竟;到底。
终归无效
cuối cùng chẳng có kết quả gì.
技术无论怎样复杂,只要努力钻研,终归能够学会的。
kỹ thuật dù phức tạp đến đâu, chỉ cần nỗ lực nghiên cứu, cuối cùng sẽ nắm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
终归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终归 Tìm thêm nội dung cho: 终归