Từ: 呆小症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呆小症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呆小症 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāixiǎozhèng] bệnh đao; chứng đần độn。胎儿期或婴儿期中,先天性甲状腺机能低下或发生障碍引起的疾病。患儿头大,身材矮小,四肢短,皮肤干黄,脸部臃肿,舌头大,智力低下。也叫克汀病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
呆小症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呆小症 Tìm thêm nội dung cho: 呆小症