Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lào trong tiếng Việt:
["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Lào"]["- d. 1. Thùng đong nước mắm. 2. Thước để đo giá trị con người: Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào."]Dịch lào sang tiếng Trung hiện đại:
老挝; 挝 《老挝东南亚一国家。于1353年统一成帝国, 于1893年成为法属印度支那的一部分并最终于1953年取得独立。一直是残酷的游击战争的战场。万象是其首都及最大城市。人口5, 921, 545 (2003)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lào
| lào | 勞: | |
| lào | 牢: | lào thào |
| lào | 狫: | ngô lào (cõi xa); lào xào |
| lào | : | ngô lào (cõi xa); lào xào |
| lào | : | ngô lào (cõi xa); lào xào |

Tìm hình ảnh cho: lào Tìm thêm nội dung cho: lào
