Từ: 有理式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有理式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有理式 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒulǐshì] biểu thức hữu tỷ。没有开方运算,或有开方运算但被开方数不含字母的代数式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
有理式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有理式 Tìm thêm nội dung cho: 有理式