Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 有理式 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒulǐshì] biểu thức hữu tỷ。没有开方运算,或有开方运算但被开方数不含字母的代数式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 有理式 Tìm thêm nội dung cho: 有理式
