Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踧, chiết tự chữ THỐC, TÚC, ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踧:
踧 địch, túc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 踧
踧
Pinyin: cu4, di2;
Việt bính: cuk1 dik6;
踧 địch, túc
Nghĩa Trung Việt của từ 踧
(Tính) Địch địch 踧踧 bằng phẳng rộng rãi, thênh thang.Một âm là túc.(Tính) Túc tích 踧踖: (1) Dáng cung kính không yên. (2) Vẻ chần chừ do dự.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Bàng hoàng nhi bất tự an, túc tích nhi bất cảm tiến 彷徨而不自安, 踧踖而不敢進 (Thượng hoàng thái hậu sơ 上皇太后疏) Bàng hoàng không yên lòng, chần chừ không dám tiến.
địch, như "địch tính (cung kính mà lo ngại)" (gdhn)
thốc, như "thốc (kính mà sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 踧 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TÚC, SÚC, THÍCH
1. vẻ kính sợ; khúm núm sợ sệt。(踧踖)恭敬而不安的样子。
2. gấp gáp; cấp bách。同"蹙"。
Số nét: 15
Hán Việt: TÚC, SÚC, THÍCH
1. vẻ kính sợ; khúm núm sợ sệt。(踧踖)恭敬而不安的样子。
2. gấp gáp; cấp bách。同"蹙"。
Chữ gần giống với 踧:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踧
| thốc | 踧: | thốc (kính mà sợ) |
| địch | 踧: | địch tính (cung kính mà lo ngại) |

Tìm hình ảnh cho: 踧 Tìm thêm nội dung cho: 踧
