Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老汤 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎotāng] 1. nước luộc (thịt, gà, vịt nhiều lần)。炖过多次鸡、鸭、肉等的陈汤。
方
2. nước dưa cũ。腌咸菜泡菜的陈汤。
方
2. nước dưa cũ。腌咸菜泡菜的陈汤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |

Tìm hình ảnh cho: 老汤 Tìm thêm nội dung cho: 老汤
