Từ: 巴得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巴 • 得

Nghĩa của 巴得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādé] Hán Việt: BA ĐẮC
Ba Tơ (thuộc tỉnh Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
巴得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴得 Tìm thêm nội dung cho: 巴得