Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情妇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情妇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngfù] tình nhân; nhân tình; tình phụ (tình nhân của người đàn ông có vợ)。男女两人,一方或双方已有配偶,他们之间发生性爱的违法行为,女方是男方的情妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ
情妇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情妇 Tìm thêm nội dung cho: 情妇