Từ: 同流合污 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同流合污:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同流合污 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngliúhéwū] Hán Việt: ĐỒNG LƯU HỢP Ô
thông đồng làm bậy; cùng một giuộc; mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường。随着坏人一起做坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô:ô trọc, ô uế
:hoen ố
同流合污 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同流合污 Tìm thêm nội dung cho: 同流合污