Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有血有肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有血有肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有血有肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxuèyǒuròu] sinh động; sâu sắc。比喻文艺作品的描写生动,内容充实。
这篇报道写得生动具体,有血有肉。
bài báo này viết khá sinh động cụ thể, rất sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
有血有肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有血有肉 Tìm thêm nội dung cho: 有血有肉