Từ: 服务员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服务员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服务员 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúwùyuán] người phục vụ; nhân viên phục vụ。机关的勤杂人员;旅馆、饭店等服务行业中招待客人的工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
服务员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服务员 Tìm thêm nội dung cho: 服务员