Từ: 烦人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烦人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánrén] đáng ghét; chán; phiền。使人心烦或厌烦。
烦人的毛毛雨下起来没完没了。
mưa bụi đáng ghét cứ rơi mãi không dứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
烦人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烦人 Tìm thêm nội dung cho: 烦人