Từ: 法门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 门

Nghĩa của 法门 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎmén] 1. cửa Phật; Phật môn。佛教指修行者入道的门径,也指佛门。
2. phương pháp; cách thức。泛指门径;方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
法门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法门 Tìm thêm nội dung cho: 法门