Từ: 貢舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貢舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cống cử
Chọn người tài, dâng lên vua.Người được tiến cử.

Nghĩa của 贡举 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngjǔ] tiến cử。古时地方官府向帝王荐举人才,有乡里选举诸侯贡士之制,至汉始合贡、举为一,而浑称贡举。明、清则泛指科举制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

cóng:cóng nước
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
gúng: 
gỏng:gắt gỏng
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
貢舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貢舉 Tìm thêm nội dung cho: 貢舉