Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cống cử
Chọn người tài, dâng lên vua.Người được tiến cử.
Nghĩa của 贡举 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngjǔ] tiến cử。古时地方官府向帝王荐举人才,有乡里选举诸侯贡士之制,至汉始合贡、举为一,而浑称贡举。明、清则泛指科举制度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢
| cóng | 貢: | cóng nước |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| gúng | 貢: | |
| gỏng | 貢: | gắt gỏng |
| xống | 貢: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 貢舉 Tìm thêm nội dung cho: 貢舉
