Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 木头人儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木头人儿:
Nghĩa của 木头人儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù·tourénr] người gỗ; tượng gỗ; đần như khúc gỗ (ví với người đần độn)。比喻愚笨或不灵活的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 木头人儿 Tìm thêm nội dung cho: 木头人儿
