Từ: 木头人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木头人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木头人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù·tourénr] người gỗ; tượng gỗ; đần như khúc gỗ (ví với người đần độn)。比喻愚笨或不灵活的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
木头人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木头人儿 Tìm thêm nội dung cho: 木头人儿