Cao su chống va đập cửa

Từ: 木强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木强 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjiàng] cương trực; chất phác。质朴刚强。
为人木强敦厚。
làm một người cương trực, chất phác, đôn hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
木强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木强 Tìm thêm nội dung cho: 木强