Chữ 侃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侃, chiết tự chữ KHẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侃:

侃 khản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侃

侃

Chiết tự chữ 侃

Chiết tự chữ khản bao gồm chữ 人 口 川 hoặc 亻 口 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侃 cấu thành từ 3 chữ: 人, 口, 川
  • 人 nhân, nhơn
  • 口 khẩu
  • 川 xiên, xuyên
  • 2. 侃 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 口, 川
  • 亻 nhân
  • 口 khẩu
  • 川 xiên, xuyên
  • khản [khản]

    U+4F83, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan3;
    Việt bính: hon2;

    侃 khản

    Nghĩa Trung Việt của từ 侃

    (Tính) Khản khản 侃侃: (1) Cứng cỏi, cương trực.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Khản khản yên vô sở khuất dã 侃侃焉無所屈也 (Ngân thanh quang lộc đại phu 銀青光祿大夫) Cứng cỏi không chịu khuất phục. (2) Vui vẻ hòa nhã.
    ◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm Hữu, Tử Cống, khản khản như dã 冉有, 子貢, 侃侃如也 (Tiên tiến 先進) Nhiễm Hữu, Tử Cống, có vẻ vui hòa. (3) Thong dong, không có vẻ bức bách.
    khản, như "khản khản nhi đàm (nói cương quyết)" (vhn)

    Nghĩa của 侃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (偘)
    [kǎn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHẢN
    1. cương trực; hoà nhã。刚直;和乐的样子。
    2. tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。闲谈; 闲扯。
    两人侃到深夜。
    hai người tán gẫu đến khuya.
    Từ ghép:
    侃大山 ; 侃侃 ; 侃儿

    Chữ gần giống với 侃:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 侃

    君, 咡, 总, 咪, 咩, 咨, 咧, 咦, 咥, 咤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侃

    khản侃:khản khản nhi đàm (nói cương quyết)
    侃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侃 Tìm thêm nội dung cho: 侃