Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巇, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巇:
巇
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
巇 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 巇
(Tính) Nguy hiểm.◇Nguyễn Du 阮攸: Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.
(Danh) Lỗ hốc, chỗ hở.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.
Nghĩa của 巇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 山- Sơn
Số nét: 20
Hán Việt:
1. khe hở; kẻ hở。隙间。
2. cơ hội; dịp。比喻可乘之机。
Số nét: 20
Hán Việt:
1. khe hở; kẻ hở。隙间。
2. cơ hội; dịp。比喻可乘之机。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 巇 Tìm thêm nội dung cho: 巇
