Từ: 木犀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木犀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木犀 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù·xi] 1. cây mộc。木樨:常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。通称桂花。
2. hoa mộc (thường gọi là hoa quế)。木樨:这种植物的花。通称桂花。
3. món ăn có trứng gà。木樨:指经过烹调的打碎的鸡蛋(多用于菜名、汤名)。
木犀肉。
thịt xào trứng.
木犀饭。
cơm chiên trứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

tây:tây giác (con tê giác)
:tê giác, vẩy tê tê
木犀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木犀 Tìm thêm nội dung cho: 木犀