Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤零零 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤零零:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤零零 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlínglíng] lẻ loi; trơ trọi。形容孤单,无依无靠或没有陪衬。
家里只剩下他孤零零一个人。
trong nhà chỉ còn lẻ loi một mình anh ấy.
山脚下有一间孤零零的小草房。
dưới chân núi trơ trọi ngôi nhà nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh
孤零零 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤零零 Tìm thêm nội dung cho: 孤零零