Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犀, chiết tự chữ TÂY, TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犀:
犀
Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;
犀 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 犀
(Danh) Con tê giác.§ Còn gọi là tê ngưu 犀牛.
(Danh) Mộc tê 木犀 cây hoa quế, hoa trắng hoặc vàng nhạt, nhụy hoa có hạt vàng nên còn gọi là kim túc 金粟.
§ Cũng có tên là mộc tê 木樨, đan quế 丹桂, quế hoa 桂花.
(Tính) Cứng nhọn, sắc bén.
◎Như: tê lợi 犀利 sắc bén.
tê, như "tê giác, vẩy tê tê" (vhn)
tây, như "tây giác (con tê giác)" (gdhn)
Nghĩa của 犀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: TÊ
tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
Từ ghép:
犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛
Số nét: 12
Hán Việt: TÊ
tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
Từ ghép:
犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |

Tìm hình ảnh cho: 犀 Tìm thêm nội dung cho: 犀
