Chữ 犀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犀, chiết tự chữ TÂY, TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犀:

犀 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犀

Chiết tự chữ tây, tê bao gồm chữ 尸 二 丨 二 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

犀 cấu thành từ 5 chữ: 尸, 二, 丨, 二, 牛
  • thi, thây
  • nhì, nhị
  • cổn
  • nhì, nhị
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • []

    U+7280, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 犀

    (Danh) Con tê giác.
    § Còn gọi là tê ngưu
    .

    (Danh)
    Mộc tê cây hoa quế, hoa trắng hoặc vàng nhạt, nhụy hoa có hạt vàng nên còn gọi là kim túc .
    § Cũng có tên là mộc tê , đan quế , quế hoa .

    (Tính)
    Cứng nhọn, sắc bén.
    ◎Như: tê lợi sắc bén.

    tê, như "tê giác, vẩy tê tê" (vhn)
    tây, như "tây giác (con tê giác)" (gdhn)

    Nghĩa của 犀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÊ
    tê giác; tê ngưu。哺乳动物,奇蹢目,形状略像牛,颈短,四肢粗大,鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚,微黑色,没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。
    Từ ghép:
    犀角 ; 犀利 ; 犀鸟 ; 犀牛

    Chữ gần giống với 犀:

    , , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

    Chữ gần giống 犀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀 Tự hình chữ 犀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

    tây:tây giác (con tê giác)
    :tê giác, vẩy tê tê
    犀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犀 Tìm thêm nội dung cho: 犀