Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bể tắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bể tắm:
Dịch bể tắm sang tiếng Trung hiện đại:
池汤 《澡堂中的浴池(区别于"盆汤")。也说池塘、池堂。》池塘 《澡堂中的浴池(区别于"盆汤")。也说池塘、池堂。》
池子 《指浴池。》
浴盆; 浴池 《供许多人同时洗澡的设备, 形状像池塘, 用石头或混凝土筑成。》
澡塘 《浴池。》
澡盆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bể
| bể | 彼: | bốn bể |
| bể | 𢯏: | |
| bể | 波: | bốn bể |
| bể | 𣷭: | bốn bể |
| bể | 𤅶: | |
| bể | 𥓳: | đánh bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắm
| tắm | 𱍧: | tắm (thấp hèn) |
| tắm | 𫴭: | (cât lê dại) |
| tắm | 沁: | tắm rửa |
| tắm | 浸: | tắm rửa |
| tắm | 渗: | tắm nắng |
| tắm | 𪶚: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 𬈞: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 滲: | tắm nắng |

Tìm hình ảnh cho: bể tắm Tìm thêm nội dung cho: bể tắm
