Từ: 顺耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顺 • 耳

Nghĩa của 顺耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùněr] 话
dễ nghe; thuận tai; xuôi tai; lọt tai。合乎心意,听着舒服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận顺:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải
顺耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺耳 Tìm thêm nội dung cho: 顺耳