Từ: 本命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn mệnh, bản mệnh
Nói tắt của
bổn mệnh niên
年. Tục xưa lấy năm sinh chia làm mười hai thuộc, như sinh năm Tí thuộc Chuột, sinh năm Sửu thuộc Bò, mỗi vòng tuần hoàn là mười hai năm, qua mười hai năm tức là gặp lại, gọi là
bổn mệnh niên
年.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
本命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本命 Tìm thêm nội dung cho: 本命