Từ: 果肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒròu] thịt quả; cơm (trái cây)。水果可以吃的部分,一般是中果皮,如桃儿的果肉就是核和外层薄皮之间的部分。
荔枝果肉很厚。
trái vải dày cơm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
果肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果肉 Tìm thêm nội dung cho: 果肉